SL tối thiểu: 100Mạ Kẽm Nhúng Nóng Lồng Rọ Đá 2x1x1m Xoắn Kép
Rọ đá mạ kẽm nhúng nóng 2m×1m×1m, kích thước tiêu chuẩn cho tường chắn và ổn định mái dốc. Lưới lục giác xoắn kép với dây gia cố viền. Chứng nhận CE EN 10223-3.
Tường Phòng Thủ Hesco Tường Chống Nổ 1x1x1m Quân Sự Phòng Thủ Barrier

Hesco bastion blast wall 1m×1m×1m, military-grade defense barrier for flood control, force protection, and perimeter security. Collapsible lưới thép with polypropylene liner; rapid deployment under 10 minutes per unit.
The Tường Phòng Thủ Hesco (also known as Concertainer or MIL unit) is a modern military fortification system consisting of a collapsible lưới thép container with heavy-duty geotextile lining. Designed for rapid deployment — a single unit expands to create a 1m x 1m x 1m protective barrier when filled with sand, soil, or rubble.
The defining feature of Hesco barriers is deployment speed:
| Parameter | Value |
|---|---|
| Dimensions (filled) | 1.0m x 1.0m x 1.0m |
| Wire Diameter | 4.0mm |
| Mesh Opening | 75mm x 75mm |
| Wire Coating | Zn-5%Al (Galfan) >=120g/m2 |
| Geotextile | PP non-woven, 200g/m2, UV-stabilized |
| Configuration | Single-cell or multi-cell connected |
| Fill Material | Sand, soil, gravel, rubble
| Color | Beige (standard), green, sand |
|---|---|
| Collapsed Size | ~0.05m3 per unit |
| Standard | NATO STANAG 2280, MIL-STD-810 |
Hesco bastion blast wall 1m×1m×1m, military-grade defense barrier for flood control, force protection, and perimeter security. Collapsible lưới thép with polypropylene liner; rapid deployment under 10 minutes per unit.
| Kích thước | 1.0m x 1.0m x 1.0m (sau khi lấp đầy) |
|---|---|
| Đường kính dây | 4.0mm |
| Kích thước mắt lưới | 75mm x 75mm |
| Lớp phủ dây | Zn-5%Al (Galfan) >=120g/m2 |
| Vải địa kỹ thuật | PP Không Dệt, 200g/m2, Ổn Định UV |
| Cấu hình | Đơn Vị Đơn hoặc Kết Nối Nhiều Đơn Vị |
| Vật liệu lấp đầy | Cát, đất, sỏi, đá dăm |
| Màu sắc | Màu Be (Tiêu Chuẩn), Xanh Lá, Màu Cát |
| Kích thước gấp gọn | ~0.05m3 mỗi đơn vị |
| Tiêu chuẩn | NATO STANAG 2280, MIL-STD-810 |
| SL đặt tối thiểu | 100 chiếc |
FOB Tianjin, per unit
SL tối thiểu: 100Rọ đá mạ kẽm nhúng nóng 2m×1m×1m, kích thước tiêu chuẩn cho tường chắn và ổn định mái dốc. Lưới lục giác xoắn kép với dây gia cố viền. Chứng nhận CE EN 10223-3.
SL tối thiểu: 50Đệm Reno 6m×2m×0.3m, giải pháp kỹ thuật thủy lợi cho bảo vệ bờ sông, chống xói mòn và lót kênh. Lưới mạ kẽm xoắn kép với vách ngăn mỗi 1m để đảm bảo tính toàn vẹn kết cấu.
SL tối thiểu: 50Reinforced blast wall panel 2m×1m×1m, heavy-duty defense xây dựng for military and critical infrastructure. Welded mesh with additional bracing; blast-tested to withstand high-pressure shockwaves.
SL tối thiểu: 100PVC coated gabion box 2m×1m×1m, designed for marine and bờ biển environments where salt spray resistance is critical. 0.5mm PVC layer over galvanized core wire; available in green and grey.