SL tối thiểu: 100Tấm Chắn Ồn Kim Loại Đứng Thẳng Vách Tiêu Âm
Tấm chắn ồn kim loại đứng thẳng, loại vách tiêu âm kinh tế nhất. Tấm thép mạ kẽm lõi bông khoáng, giảm 10-20 dB(A) cho đường bộ, đường sắt và khu công nghiệp.
Tấm Chắn Ồn Cầu & Cầu Cạn Tấm Trong Suốt Tiêu Âm

Tấm chắn tiếng ồn trong suốt cho cầu và cầu cạn kết hợp tấm tiêu âm, vừa giảm ồn vừa đảm bảo độ trong suốt thị giác nhằm đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ đô thị. Khung nhôm nhẹ với tấm kính cường lực hoặc polycarbonate; tối ưu hóa tải trọng gió.
Tấm chắn tiếng ồn cho cầu và cầu cạn là kết cấu âm học chuyên dụng được thiết kế cho các điều kiện kết cấu và môi trường đặc thù của hạ tầng giao thông trên cao. Khác với tấm chắn đặt trên mặt đất, tấm chắn cầu phải chịu được rung động của cầu, tác động của gió, giới hạn về trọng lượng và các yêu cầu thẩm mỹ.
Tấm chắn tiếng ồn trong suốt cho cầu và cầu cạn kết hợp tấm tiêu âm, vừa giảm ồn vừa đảm bảo độ trong suốt thị giác nhằm đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ đô thị. Khung nhôm nhẹ với tấm kính cường lực hoặc polycarbonate; tối ưu hóa tải trọng gió.
| Chiều cao tấm | 2.0m, 2.5m, 3.0m |
|---|---|
| Tấm thép | 100mm, NRC 0.85, STC 32 |
| Tấm trong suốt | 15mm PC, STC 30, 89% truyền sáng |
| Tùy chọn kính | 10+10mm kính dán, STC 33 |
| Kiểu lắp | Cách ly cao su, chống rung mỏi |
| Loại cột | Thép Chữ H, Cấp Cầu |
| Tải trọng gió | 1.5-2.0 kPa |
| Chu kỳ rung | 2 triệu chu kỳ |
SL tối thiểu: 100Tấm chắn ồn kim loại đứng thẳng, loại vách tiêu âm kinh tế nhất. Tấm thép mạ kẽm lõi bông khoáng, giảm 10-20 dB(A) cho đường bộ, đường sắt và khu công nghiệp.
SL tối thiểu: 100Tấm chắn ồn kim loại uốn cong với mép trên cong vào trong để khuếch tán tiếng ồn tốt hơn. Thiết kế cung thẩm mỹ, giảm 15-25 dB(A) cho cao tốc và đường trên cao.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao tấm | 2.0m, 2.5m, 3.0m |
| Chiều rộng tấm | 1.0-2.0m (trong suốt) / 0.5m (thép) |
| Tấm thép | Composite 100mm, NRC 0.85, STC 32 |
| Tấm trong suốt | PC 15mm, STC 30, truyền sáng 89% |
| Tùy chọn kính | Kính dán 10+10mm, STC 33, truyền sáng 91% |
| Kiểu lắp đặt | Cao su cách ly, định mức chống mỏi rung động |
| Loại trụ | Thép tiết diện H, định mức cho cầu |
| Tải trọng gió | 1.5-2.0 kPa (thiết kế cầu) |
| Chu kỳ rung động | 2 triệu (thiết kế chống mỏi) |
| Chống ăn mòn | Zn-5%Al >=150g/m2+ lớp phủ tùy chọn |
| Cấp chống cháy | A1 (thép) / B1 (PC) |
| Tiêu chuẩn | GB/T 19889, ISO 717, JTG/T D81 |
| Bảo vệ chống ăn mòn | Zn-5%Al >=150g/m2 + tùy chọn |
|---|
| Xếp hạng chống cháy | A1 (Thép) / B1 (PC) |
|---|
| Tiêu chuẩn | GB/T 19889, ISO 717, JTG/T D81 |
|---|
| SL đặt tối thiểu | 100 chiếc |
|---|
FOB Tianjin, per m2
SL tối thiểu: 80Tấm chắn ồn trong suốt acrylic/kính cho tầm nhìn tối đa kèm bảo vệ âm học. Polycarbonate hoặc kính cường lực, STC 30-33, cho cầu, đường đô thị và khu cảnh quan.